Từ: thiến, sai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiến, sai:

倩 thiến, sai

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiến,sai

thiến, sai [thiến, sai]

U+5029, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4, qing4;
Việt bính: sin3 sin6;

thiến, sai

Nghĩa Trung Việt của từ 倩

(Danh) Mĩ xưng thời xưa chỉ đàn ông.

(Danh)
Rể.
◎Như: hiền thiến
chàng rể hiền tài, muội thiến em rể, điệt thiến cháu rể.

(Tính)
Xinh đẹp, duyên dáng.
◇Thi Kinh : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.

(Tính)
Nhanh chóng.
§ Thông thiến .Một âm là sai.

(Động)
Mượn thay.
◎Như: sai đại nhờ người đó thay hộ.
◇Hồng Lâu Mộng : Sai thùy kí khứ tác kì truyền (Đệ nhất hồi) Nhờ ai ghi chép truyền lại việc lạ lùng?

thiến, như "thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà" (vhn)
sảnh, như "sảnh (bảnh trai, đẹp gái)" (gdhn)

Nghĩa của 倩 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: SẢNH, THIẾN
1. đẹp。美丽。
倩装。
trang phục đẹp.
倩影。
ảnh đẹp.
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请人代替自己做。
倩人执笔。
nhờ người chấp bút; nhờ người viết hộ.

Chữ gần giống với 倩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩

Nghĩa chữ nôm của chữ: sai

sai𡗂:sai quả
sai:sai quả
sai:sai tay (trật tay)
sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
sai:sai quả
sai:sai quả
thiến, sai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiến, sai Tìm thêm nội dung cho: thiến, sai